{"product_id":"schneider-electric-abe7r16s210-modicon-abe7-sub-base","title":"Đế phụ Modicon ABE7 Schneider Electric ABE7R16S210","description":"\u003cp\u003eĐược cấu hình để thích ứng giao diện tín hiệu rời rạc trong các hệ thống I\/O PLC, \u003cstrong\u003eSchneider Electric ABE7R16S210\u003c\/strong\u003e (\u003cstrong\u003eĐế phụ rơ-le điện cơ ABE7R16S210\u003c\/strong\u003e) cung cấp khả năng thực thi vật lý\/điện trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eThông số\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eĐặc tính\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eModel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eABE7R16S210\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSchneider Electric\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePháp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.405 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e206 mm (Chiều rộng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-5 đến 60 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện năng tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối đa 0.36 W mỗi kênh (phía PLC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lượng kênh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện áp nguồn định mức\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện áp chuyển mạch tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e250 VAC (50\/60 Hz), 30 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng điện tối đa mỗi kênh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 A (phía bộ chấp hành sơ cấp)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng điện chung đầu ra tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại tiếp điểm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 NO mỗi kênh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện áp cách điện (Ui)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2000 V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện áp chịu xung\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.5 kV\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCấp bảo vệ IP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIP2X\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu lắp đặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThanh ray DIN 35 mm hoặc lắp trên bảng bằng vít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eMạng xác định và mở rộng mật độ I\/O trên bảng nối dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eABE7R16S210 cung cấp khả năng tập trung tín hiệu mật độ cao giữa các thiết bị hiện trường và bộ điều khiển máy chủ trên các nền tảng PLC. Các kết nối hệ thống đấu dây sẵn qua đầu nối HE10 duy trì tính toàn vẹn tín hiệu, đồng thời đơn giản hóa các đường truyền thông bus trên bảng nối dây. Khả năng cách ly giữa các kênh và các giao diện vật lý có cấu trúc giúp giảm thiểu nhiễu xuyên kênh, cho phép định tuyến tín hiệu xác định với độ trễ thấp trên các tủ I\/O cục bộ và phân tán.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Thời gian chuyển mạch tối đa của các tiếp điểm rơ-le NO tích hợp là bao lâu?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Thời gian tác động nhỏ hơn hoặc bằng 10 ms đối với việc cấp điện cho cuộn dây và đóng tiếp điểm NO, đồng thời nhỏ hơn hoặc bằng 5 ms đối với việc ngắt điện cuộn dây và mở tiếp điểm NO.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Yêu cầu mô-men siết vít nào áp dụng cho các đầu nối dây?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Các đầu nối dây yêu cầu mô-men siết 0.6 N.m, sử dụng tua vít dẹt 3.5 mm để bảo đảm tiếp xúc điện chắc chắn và tránh làm hỏng đầu nối.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp đế phụ theo chiều ngang trên thanh ray DIN đối xứng 35 mm tiêu chuẩn bằng các kẹp giữ tích hợp, hoặc cố định trực tiếp vào tấm lắp bằng vít cố định. Duy trì khoảng hở tối thiểu phía trên và phía dưới thiết bị để bảo đảm làm mát bằng đối lưu tự nhiên. Bảo đảm tất cả các kết nối cấp nguồn 24 VDC đúng cực tính. Nối đất lớp chống nhiễu của cáp đấu dây sẵn theo các quy trình tiêu chuẩn về triệt nhiễu công nghiệp để ngăn nhiễu quá độ trên các đường I\/O số.\u003c\/p\u003e","brand":"Schneider","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":50040064180466,"sku":"ABE7R16S210","price":15.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0730\/5589\/5794\/files\/ABE7R16S2102.jpg?v=1788850362","url":"https:\/\/www.petrospare.com\/vi\/products\/schneider-electric-abe7r16s210-modicon-abe7-sub-base","provider":"Petro Spare Industrial Limited","version":"1.0","type":"link"}